the power to create

   Chào mừng bạn đến với website của Công ty Tư vấn Kiến trúc - HUDC

  

Nhà lô 3-4,5m

Nhà lô >=4,5m

Biệt thự, Nhà vườn

Nội thất

Công trình dân dụng

Quy hoạch

Tìm hiểu về HUDC

Khu Đô thị mới Trà Cổ

Nhà mặt tiền bên sườn

Tông màu xám cho ngôi nhà vườn

Nhà góc phố

Đại học Lao động XH

Trụ sở Sở Kế hoạch Đầu tư Hà nội

Suất đầu tư

Thời gian qua, UBND TP Hà Nội thông qua bảng giá xây dựng mới nhà ở, nhà tạm, vật kiến trúc trên địa bàn thành phố, làm cơ sở xác định giá bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất. Đơn giá này có hiệu lực kể từ 1/1/2008.

Giá xây mới nhà ở, cao nhất là biệt thự sang trọng có giá 3.650.000 đồng một m2, thấp nhất là nhà một tầng, mái ngói hoặc tôn, tường 110 bổ trụ cao trên 3m, không trần, giá 860.000 đồng một m2. Nhà 2-3 tầng, tường gạch, bêtông cốt thép, mái bằng hoặc lập tôn, ngói có giá 2.570.000 một m2. Nhà 4-5 tầng mái bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cọc bê tông có giá 2.970.000 đồng một m2.

Với nhà tạm giá xây mới dao động từ 181.000 đồng đến 598.000 đồng. Các vật kiến trúc khác như quán bán hàng, sân, mái vẩy, giếng khoan... có giá từ 48.000 đồng đến 1.310.000 đồng

Bảng giá xây dựng mới nhà ở

Loại nhà Đơn giá
(đồng/m2)
Nhà 1 tầng, mái ngói hoặc mái tôn, tường 110 bổ trụ, tường bao quanh cao trên 3m, không có trần. 860.000
Nhà 1 tầng mái ngói hoặc tôn, tường 220, tường bao quanh cao trên 3m, không có trần. 980.000
Nhà 1 tầng, mái bằng bêtông cốt thép. 1.600.000
Nhà 2-3 tầng, tường gạch, mái bêtông cốt thép hoặc mái bêtông trên lợp tôn (ngói). 2.570.000
Nhà 4-5 tầng, mái bêtông cốt thép hoặc mái bêtông trên lợp tôn (ngói), không gia cố bằng cọc bêtông. 2.520.000
Nhà 4-5 tầng, mái bêtông cốt thép hoặc mái bêtông trên lợp tôn (ngói), gia cố bằng cọc bêtông. 2.970.000
Nhà 6-8 tầng, mái bêtông cốt thép hoặc mái bêtông trên lợp tôn (ngói), không gia cố bằng cọc bêtông. 2.660.000
Nhà 6-8 tầng, mái bêtông cốt thép hoặc mái bêtông trên lợp tôn (ngói), gia cố bằng cọc bêtông. 2.980.000
Biệt thự giáp tường 2.700.000
Biệt thự song đôi, ghép 3.000.000
Biệt thự riêng biệt 3.310.000
Biệt thự riêng biệt sang trọng. 3.650.000

(*) Riêng giá xây dựng mới nhà cấp 4, một tầng chưa bao gồm bể phốt, bể nước. Nhà cấp 4, một tầng nếu có trần thì tính thêm trần cót ép, trần vôi rơm 72.000 đồng một m2; trần gỗ nhựa 85.000 đồng một m2.

Bảng giá xây dựng mới nhà tạm, vật kiến trúc

 

Loại nhà tạm, vật kiến trúc

Đơn vị

Giá
(đồng)

Nhà xây gạch 110, cao 3m trở xuống, mái ngói (tôn, fibrôximăng), nền lát gạch xi măng, có khu phụ.

m2

598.000

Nhà xây gạch 110, cao 3m trở xuống, mái ngói (tôn, fibrôximăng), nền lát gạch xi măng, không có khu phụ.

m2

493.000

Nhà xây gạch 110, cao 3m trở xuống, mái ngói (tôn, fibrôximăng), nền láng xi măng, không có khu phụ,.

m2

424.000

Nhà xây gạch 110, cao 3m trở xuống, mái giấy dầu, nền láng xi măng, không có khu phụ.

m2

332.000

Nhà tạm vách cót, mái giấy dầu hoặc mái lá.

m2

181.000

Nhà bán mái, tường gạch 110, cao 3m trở xuống, có ít nhất một tường chung, láng xi măng có đánh màu, mái ngói (tôn, fibrôximăng).

m2

354.000

Nhà bán mái, tường gạch 110, cao 3m trở xuống, có ít nhất một tường chung, láng xi măng có đánh màu, mái giấy dầu.

m2

306.000

Quán bán hàng, cột tre, mái lá, nền đất.

m2

65.000

Quán bán hàng, cột tre, mái lá, nền láng xi măng

m2

101.000

Sân lát gạch đất nung đỏ 30x30

m2

131.000

Sân lát gạch chỉ

m2

58.000

Sân lát gạch bêtông ximăng

m2

86.000

Sân lát gạch lá dừa, gạch đất 20x20

m2

74.000

Sân lát gạch xi măng hoa

m2

119.000

Sân lát bêtông mác 150

m2

95.000

Sân láng xi măng

m2

43.000

Sân granitô

m2

130.000

Sân lát gạch tự chèn

m2

102.000

Tường gạch chỉ 110 có bổ trụ

m2

332.000

Tường gạch chỉ 220 có bổ trụ

m2

539.000

Tường hoa sắt

m2

179.000

Tường có khu sắt góc lưới B40

m2

114.000

Tường dây thép gai (bao gồm cả bổ cọc)

m2

48.000

Mái vẩy tấm nhựa hoặc fibôximăng

m2

67.000

 Mái vẩy ngói hoặc tôn

m2

 139.000

 Gác xép bêtông

m2 

 331.000

 Gác xép gỗ

 m2

 306.000

 Bể nước

 m3

 761.000

 Bể phốt

 m3

 850.000

 Giếng đất

 m sâu

 48.000

 Giếng khơi xây gạch hoặc bêtông

 m sâu

 298.000

 Giếng khoan sâu từ 25 m trở xuống

 1 giếng

 1.071.000

 Giếng khoan trên 25 m

 1 giếng

 1.310.000

 Cầu thang bê tông cột thép (chỉ tính cho cầu thang ngoài nhà)

 m2

 826.000

 Cống thoát nước bêtông (D300)

 m dài

 58.000

 Rãnh thoát nước xây gạch có nắp bêtông cốt thép

 m dài

 239.000

theo Kiên Thành (dothi.net)

Liên hệ với chúng tôi

CÔNG TY TƯ VẤN KIẾN TRÚC HUDC

P207-nhà A3-Phố Vĩnh Hồ-Đống đa-Hà nội

Tel :04.85821938

Hotline: 0903.442.174

Email:

mail@kientruchn.com

 

Xem bản đồ vị trí


Tư vấn trực tuyến

 

Các gói dịch vụ

 

Quảng cáo

 

®  Ghi rõ nguồn "Kientruchn.com" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này

©  Cty Cổ phần Tư vấn Phát triển Đô thị Hà nội (HUDC). P207-nhà A3-Phố Vĩnh Hồ-Đống đa-Hà nội   Contact us